Bài quan tâm
| Thực ra Lương không muốn trông thấy nàng chen chúc cùng những người đàn ông trong chiếc xe hàng xếp chặt như nêm . |
| Bậu chê qua ở rẫy ăn còng Bậu về ở chợ ăn ròng mắm nêm . |
| Chẳng ai xấu bằng anh chồng tôi Cái râu rễ gộc , cái tóc rễ tre Cái bụng bè bè , hình như bụng cóc Học hành thời dốt , chữ nghĩa chẳng biết Nó bắt nó lèn , nó nêm như chạch Nó thở ành ạch , như cái ễnh ương. |
| Đặc biệt hình như ông biện Nhạc muốn khoe cây nhà lá vườn , trên cái bàn đã chật nêm đồ lễ , giữa hai chân nến còn có thêm một dĩa lớn xếp một chồng trầu không tươi xanh. |
| Cái có vòng tròn là nước mắm thường , dùng để nêm . |