Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nem chua
nem chua
dt. Nem bằng thịt, để quá 24 giờ, có vị chua ngon.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nem chua
- Món ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nem chua
dt.
Món ăn của người Việt Nam, gói bằng giò sống trộn với bì lợn trộn thính bọc lá đinh lăng gói kín, dùng làm món nhậu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nem chua
dt
Món ăn làm bằng thịt lợn sống giã nát gói lại và để cho lên men, chua ra:
Nem chua của Huế là có tiếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nem chua
.- Món ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nem công chả phượng
nem lụi
nem mắm
nem nép
nem nép như rắn mồng năm
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông uống bia , ăn
nem chua
, nói chuyện vui vẻ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nem chua
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm