Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ném đá giấu tay
ném đá giấu tay
Làm điều ác một cách lén lút, không dám công khai, lộ mặt, thường mượn tay kẻ khác thực hiện mưu đồ xấu độc của mình bề ngoài lại tỏ ra vô can với việc làm và hậu quả của nó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ném đá giấu tay
ng
Làm hại người khác một cách ám muội:
Ngoài mặt hắn vẫn tỏ ra tử tế, nhưng nó lại ném đá giấu tay đấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ném đất giấu tay
ném đĩa
ném tạ
ném tiền qua cửa sổ
ném tiền xuống ao nào được xem tăm
* Tham khảo ngữ cảnh
Không biết kẻ nào nuôi thù chuốc oán đã
ném đá giấu tay
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ném đá giấu tay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm