Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nèo
nèo
đt. C/g. Nẹo, nài xin cho được:
Nèo tiền đi chơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nèo
- đg. Cố kéo, cố nài: Nèo bạn đi xem hát.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nèo
đgt.
Cố nài cho bằng được:
nèo bạn đi chơi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nèo
đgt
Cố nài ai làm gì:
Nèo bạn ở lại chơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nèo
đt. Cố nài
: Nèo cho được tiền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nèo
.-
đg.
Cố kéo, cố nài:
Nèo bạn đi
xem hát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nèo
Cố nài:
Nèo bạn đi chơi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nèo nặc
nèonẹo
nèonỉ
nẻo
néo
* Tham khảo ngữ cảnh
Hà Nội năm 2014 vẫn đầy ăn mày thật và ăn mày giả và rất nhiều cảnh kéo áo nì
nèo
như ép người phải cho.
Sáng còn bồng
nèo
nẹo bên nách thì má anh sinh em bé.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nèo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm