Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngang tai
ngang tai
trt. Bưng tai, chát-chúa lỗ tai:
Sét đánh ngang tai
. // Trái tai. không thuận tai:
Lời nói ngang tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngang tai
- Trái lẽ phải, nghe không xuôi: Câu nói ngang tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngang tai
tt.
Khó nghe, khó chấp nhận vì trái lẽ thường:
nói ngang tai ai mà chịu được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngang tai
tt
Trái lẽ phải, nghe không xuôi:
Lời nói ngang tai như thế thì ai chịu nổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngang tai
tt. Trái tai, khó nghe
: Câu chuyện nghe ngang tai lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngang tai
.- Trái lẽ phải, nghe không xuôi:
Câu nói ngang tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngang tai trái mắt
ngang tàng
ngang trái
ngang trời dọc đất
ngang vai
* Tham khảo ngữ cảnh
Vợ Lý Văn có hỏi gặng , họ chỉ trả lời nhiều câu nghe rất
ngang tai
:
À anh em chúng tôi cũng là tay chơi như ông Lý nhà ta đây.
Tiếng kêu của nó bất ngờ như sét đánh
ngang tai
.
Thật là những sự sét đánh
ngang tai
tôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngang tai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm