Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngầy ngà
ngầy ngà
đt. Rầy-rà, làm ùm, quấy-nhiễu:
Ngầy-ngà hoài, không ai chịu nỗi; ở xóm đó, ngầy-ngà lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngầy ngà
- Trách một cách ỷ eo, dai dẳng: Chót làm bẩn quyển sách, bị ông ta ngầy ngà mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngầy ngà
tt.
1. Ngà ngà say:
uống li rượu ngầy ngà muốn say.
2. Cảm thấy khó chịu trong người:
ngầy ngà muốn bịnh.
ngầy ngà
Nh. Rầy rà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngầy ngà
đgt
Trách móc, ỉ eo:
Cứ về đến nhà là ông ta bị bà vợ ngầy ngà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngầy ngà
Nht. Ngầy
: Trong gia-đình có chuyện ngầy-ngà cả ngày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngầy ngà
.- Trách một cách ỷeo, dai dẳng:
Chót làm bẩn quyển sách, bị ông ta ngầy ngà mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngầy ngà
Cũng nghĩa như “ngầy”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngầy ngụa
ngấy
ngấy
ngấy đến mang tai
ngậy
* Tham khảo ngữ cảnh
Những lúc rời tay kim tay thoi thì cô lại lên tiếng
ngầy ngà
đến người em lúc quên mặt chữ sách hay là bỏ dở một trang quyển bài viết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngầy ngà
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm