Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghi tiết
nghi tiết
dt. C/g Nghi-thức, thể-thức, tiết-mục về lễ-nghi:
Làm theo nghi-tiết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nghi tiết
- Cách thức nhất định trong một cuộc lễ: Nghi tiết tế thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nghi tiết
Nh. Nghi thức.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nghi tiết
dt
(H. nghi: hình thức bên ngoài; tiết: nghi lễ) Cách thức tổ chức đúng theo lề thói:
Nghi tiết ngày quốc khánh vẫn giữ được tính chất trọng thể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nghi tiết
dt. Nht. Nghi-thức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nghi tiết
.- Cách thức nhất định trong một cuộc lễ:
Nghi tiết tế thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nghi tiết
Các tiết-mục về lễ-nghi:
Nghi-tiết tế thần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nghi trượng
nghi vấn
nghi vệ
nghì
nghỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lễ rước dâu là
nghi tiết
lớn trong lễ cưới.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghi tiết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm