Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoại cảm
ngoại cảm
tt. Cảm-xúc vì cảnh-tượng bên ngoài. // (y) Gốc bịnh ở ngoài nhiễm phải phong, hàn, thử, thấp, hoặc ăn phải chất độc mà sinh ra:
Nội-thương và ngoại-cảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngoại cảm
- Bệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngoại cảm
dt.
Bệnh do thời tiết tác động đột ngột đến cơ thể.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoại cảm
tt
(H. cảm: nhiễm phải; rung động) 1. Mắc bệnh vì thời tiết bên ngoài như mưa gió, nóng lạnh:
Họ đau vì ngoại cảm.
2. Biết được ngoài những cảm giác thông thường:
Nhà ngoại cảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngoại cảm
dt. 1. Vì cảnh-tượng bên ngoài mà cảm động.
2. (y) Những bệnh vì thời tiết bên ngoài thay đổi mà ra
: Bị ngoại cảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngoại cảm
.- Bệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngoại cảm
1. Cảm cái khí độc ở ngoài mà thành bệnh:
Bệnh ngoại-cảm dễ chữa.
2. Cảm-xúc sự vật gì ở ngoài:
Do ngoại cảm mà phát-minh ra được một lý thuyết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngoại công
ngoại công
ngoại cỡ
ngoại diên
ngoại đạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Sách thuốc ta cho là " nội thương ,
ngoại cảm
" đấy ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoại cảm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm