Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoại khoa
ngoại khoa
dt. Khoa chữa bịnh ngoài da. // Cách chữa-trị không theo sách-vở:
Dùng ngoại-khoa; trị theo ngoại-khoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngoại khoa
- (y) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.
Ngoại khoa
- Những sách thuốc dạy phép chữa các bệnh bên ngoài thân thể
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngoại khoa
Nh. Khoa ngoại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoại khoa
tt
(H. khoa: môn học thuật) 1. Chữa các bệnh bên ngoài (cũ):
Vào rừng kiếm thuốc ngoại khoa, phòng khi sông biển phong ba bất kì (LVT).
2. Về môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật:
Bác sĩ ngoại khoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngoại khoa
dt. (y) Khoa chữa bịnh ngoài da.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngoại khoa
(y).-
Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngoại khoa
Khoa thuốc riêng chữa các bệnh ngoài da:
Ông thầy chữa ung-nhọt là thầy ngoại-khoa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngoại khoá tiêm
ngoại kiều
ngoại kim tân ngọc dịch
ngoại lai
ngoại lăng
* Tham khảo ngữ cảnh
Con trúc đao ! Sự trừng phạt của thần non Tản ! Ông cụ Sần bèn xin lấy cái ngòi mã đao ấy , nói dối là đem về khảo về một môn thuốc ung thư
ngoại khoa
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoại khoa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm