Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoặt ngoẹo
ngoặt ngoẹo
tt. Mềm yếu, không đứng thẳng được:
Hai chân ngoặt-ngoẹo, cành cây ngoặt-ngoẹo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngoặt ngoẹo
- t. 1. Mềm yếu, không đứng được: Thân cây ngoặt ngoẹo. 2. ốm yếu luôn: Thằng bé ngoặt ngoẹo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngoặt ngoẹo
tt.
Mềm, yếu ớt đến mức không đứng thẳng lên được cứ ngả bên nọ, bên kia.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoặt ngoẹo
tt
1. Mềm yếu không đứng thẳng:
Cành cây ngoặt ngoẹo.
2. ốm yếu luôn:
Dạo này bà cụ ngoặt ngoẹo luôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngoặt ngoẹo
tt. Mềm yếu không thẳng được
: Mụt măng vòi ngoặt-ngoẹo. Cây roi ngoặt-ngoẹo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngoặt ngoẹo
.-
t
. 1. Mềm yếu, không đứng được:
Thân cây ngoặt
ngoẹo.
2. Ốm yếu luôn:
Thằng bé ngoặt
ngoẹo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngoặt ngoẹo
Mềm yếu không đứng thẳng được:
Cành cây ngoặt-ngoẹo. Thằng bé còm đứng ngoặt-ngoẹo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngóc
ngóc ngách
ngọc
ngọc bất trác bất thành khí
ngọc bích
* Tham khảo ngữ cảnh
Đôi chân đó giờ cứ như cái gọng bún , cứ
ngoặt ngoẹo
rủn xuống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoặt ngoẹo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm