Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoi ngóp
ngoi ngóp
- Nh. Ngoi: Con chó ngoi ngóp mãi mới vào bờ được.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngoi ngóp
đgt
. Cố sức ngoi lên nhưng lại bị chìm xuống, liên tiếp nhiều lần một cách mệt nhọc:
ngoi ngóp mãi mới bơi được vào bờ
o
nước ngập lúa chỉ còn ngoi ngóp
o
sống ngoi ngóp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoi ngóp
đgt
Tiến lên một mức cao hơn một cách vất vả:
Từ thằng quét tàu, lão đã ngoi ngóp lên được chân nấu bếp (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngoi ngóp
đt. Bò lên dần dần
: Còn ngoi-ngóp dưới nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngoi ngóp
.-
Nh.
Ngoi:
Con chó ngoi ngóp mãi mới vào bờ được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngoi ngóp
Bò lên dần-dần:
Ngoi-ngóp mãi mới lên đến sườn nuúi. Ngoi-ngóp mãi mới lên được bậc cao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngòi
ngòi
ngòi viết
ngõi
ngói
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị trầy trật nhen lửa , làm cho cả gian bếp
ngoi ngóp
khói.
Bà già suýt chết đuối , may nhờ Lương
ngoi ngóp
kéo lên bờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoi ngóp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm