Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngồi đồng
ngồi đồng
đt. X. Ngồi cốt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngồi đồng
- Ngồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngồi đồng
Ngồi để lên đồng (cho hồn, người chết nhập vào), theo mê tín.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngồi đồng
đgt
Ngồi trước bàn thờ để lên đồng:
Bà ấy sắm đủ khăn chầu áo ngự để ngồi đồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngồi đồng
.- Ngồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngồi đồng
Ngồi để cho quỷ thần ốp bóng vào mà lên đồng:
Ngồi đồng chổi. Ngồi đồng mẫu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngồi không
ngồi không ăn bám
ngồi la liệt như la hán
ngồi làm vì
ngồi lê
* Tham khảo ngữ cảnh
Ðang
ngồi đồng
trước những lá thư đã dần mỏng tang cả giấy lẫn nỗi đợi chờ , ngẩng lên , tôi sững sờ gặp em trai đã đứng bao giờ cạnh tôi , nhìn xuống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngồi đồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm