Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngót dạ
ngót dạ
trt. Thấy đói bụng:
Ăn hồi mơi, giờ đã ngót dạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngót dạ
- Hơi đói.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngót dạ
đgt.
Bắt đầu thấy hơi đói:
Giữa buổi mọi người đã thấy ngót dạ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngót dạ
tt
Hơi đói:
Cháu đi từ sớm, chắc bây giờ đã ngót dạ rồi (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngót dạ
.- Hơi đói.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngót lèo
ngót nghẻo
ngót nghét
ngọt
ngọt bùi
* Tham khảo ngữ cảnh
Cháu đi từ sớm , chắc bây giờ đã
ngót dạ
rồi ; sẵn oản chuối vừa hạ xuống , già ép cháu thụ một ít lộc Phật.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngót dạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm