Bài quan tâm
| Cô ngủ gà ngủ gật trên xe điện mãi. |
| Tôi ngồi xe đò ngủ gà ngủ gật. |
| Có bữa chờ tới mỏi mòn , để bụng đói ngồi ngủ gà gật. |
| Nhưng năm đứa ngồi và nằm ở năm vị trí khác nhau trong toa tàu , cũng ngủ gà ngủ gật , cũng gác cằm , nghẻo cổ như bao hành khách khác. |
| Hàng ngàn hành khách lại được dịp ngủ gà ngủ gật. |