Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngủ khì
ngủ khì
đt. C/g Ngủ khò, ngủ đã lâu, đang say, đang ngon giấc:
Ông ngủ khì rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngủ khì
- Ngủ yên giấc vì không phải lo nghĩ gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngủ khì
đgt
. Ngủsay đến mức phát ra cả tiếng ngáy:
Đúng là người vô tư lự, vừa làm đã ngủ khì rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngủ khì
đgt
Ngủ say vì không có điều gì phải suy nghĩ:
ăn no lại ngủ khì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngủ khì
.- Ngủ yên giấc vì không phải lo nghĩ gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngủ mê
ngủ mê giữa ban ngày
ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm
ngủ ngáy
ngủ nghê
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô bạn gái vô tư của ta đã
ngủ khì
.
Nhưng lắm khi nằm đu đưa trên võng , gió ngoài hè thổi vào mát rượi , tôi
ngủ khì
.
Rồi chú nhớ tới người vợ hay tựa đầu vào vai chú
ngủ khì
, trong trẻo , vô tư như trẻ con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngủ khì
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm