Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngữ pháp
ngữ pháp
dt. C/g Văn-phạm, phép-tắc của ngôn-ngữ:
Học ngữ-pháp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngữ pháp
- d. 1. Khoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ. 2. Môn học dạy phép đặt câu cho đúng khi nói hoặc khi viết.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngữ pháp
dt.
1. Hệ thống những phương thức và quy tắc cấu tạo từ, cấu tạo câu trong một ngôn ngữ. 2. Quy tắc nói và viết đúng mà những người cùng một cộng đồng sử dụng ngôn ngữ cần phải theo:
Bài văn mắc nhiều lỗi ngữ pháp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngữ pháp
dt
(H. pháp: phép tắc) Môn học nghiên cứu cách dùng từ và đặt câu của tiếng nói một dân tộc:
Ngày xưa người ta gọi quyển Ngữ pháp là quyển Mẹo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngữ pháp
dt. Phép viết câu văn tuỳ theo mỗi thứ tiếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngữ pháp
.-
d.
1. Khoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ. 2. Môn học dạy phép đặt câu cho đúng khi nói hoặc khi viết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngữ tộc
ngữ văn
ngữ vựng
ngự
ngự
* Tham khảo ngữ cảnh
Xét về kết cấu
ngữ pháp
, câu "... phàm bách ngũ thập sở" chưa được chuẩn xác , nhưng kết hợp với Đại Việt sử lược , chúng tôi dịch là "150 sở".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngữ pháp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm