Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngũ vị
ngũ vị
dt. Năm mùi vị cho lưỡi nếm mà biết: tân (cay), cam (ngọt), hàm (mặn), toan (chua), khổ (đắng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngũ vị
- dt. Năm mùi (mặn, đắng, chát, cay, ngọt).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngũ vị
dt.
Năm mùi (mặn, đắng, chát, cay, ngọt).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngũ vị
tt
(H. vị: mùi .- Nghĩa đen: năm mùi) Nói thức ăn gồm nhiều thứ hỗn hợp:
Thích mứt sen hơn mứt ngũ vị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngũ vị
Năm mùi vị
: Ngọt, chua, đắng, cay, mặn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngũ vị
.- 1.
d
. Năm mùi là mặn, đắng, chát, cay, ngọt. 2.
t
. Nói mức hỗn hợp gồm năm thứ:
Mứt ngũ vị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngũ vị
Năm mùi. (Mặn, đắng, chát, cay, ngọt).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngú ngớ
ngụ
ngụ
ngụ cư
ngụ ngôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Vi cá thì phải có thêm
ngũ vị
nấu mới ngon.
Sau phút lấy nước
ngũ vị
tắm cho thi hài đá lạnh , Chiêu Hiện thấy lòng chứa chan hối lỗi vì đã phạm vào tội giết mất một thứ ngọc sống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngũ vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm