Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngưa ngứa
ngưa ngứa
đgt.
Hơi ngứa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngưa ngứa
tt
Hơi ngứa:
Chạm tay vào con sâu róm, nên cứ ngưa ngứa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ngửa
ngửa mặt lên trời nhổ nước miếng
ngửa nghiêng
ngửa tay
ngứa
* Tham khảo ngữ cảnh
Khốn nỗi tự nhiên cổ họng cô nghẹn lại , cảm giác
ngưa ngứa
lan từ cuống lưỡi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngưa ngứa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm