Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngưng trệ
ngưng trệ
đt. ứ đọng đình-đãi, không chạy trơn-tru:
Công việc ngưng-trệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngưng trệ
- Nói công việc chậm lại, đọng lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngưng trệ
đgt.
Ngừng trệ:
Hàng hoá ngưng trệ không bán được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngưng trệ
đgt
(H. trệ: không thông được) Đình đốn lại:
Công việc đã bị ngưng trệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngưng trệ
tt. Dừng lại, không lưu thông
: Sự buôn bán ngưng-trệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngưng trệ
.- Nói công việc chậm lại, đọng lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngưng trệ
Không lưu thông:
Khí huyết ngưng-trệ. Hàng hoá ngưng-trệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngừng
ngừng bắn
ngừng trệ
ngửng
ngước
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn nếu co cụm lại , nghiêm ngặt để chống/ tránh dịch , thì xã hội sẽ
ngưng trệ
, dân không chỉ mất tết mà khả năng phải cứu đói rất nhiều.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngưng trệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm