| người |
dt. Loài động-vật hai chân, mình đứng thẳng, biết nói để tỏ ý muốn, dùng hai tay làm đủ cả mọi việc cần-ích cho đời sống và tinh-khôn hơn mọi loài khác trên quả đất: Con người, giống người, loài người // Kẻ đàng-hoàng, đứng tuổi: Nên người, phủi người // C/g Người ta, tiếng chỉ kẻ khác: Chồng người áo gấm xông hương mặc người (CD). // Tiếng gọi người có nghề-nghiệp: Người chủ, người thợ, người làm ruộng // Tiếng gọi theo vai trong dòng họ: Người anh, người bác, người cha... // Ngài, tiếng gọi tôn-kính kẻ trên trước: Xin người ban ơn cho; Tôi có thưa việc nầy cho cha tôi nghe, nhưng người bảo tôi nên vâng lời ông // Tiếng gọi con người theo từng nước: Người Anh, người Hoa-kiều, người Việt // Mình, thân-thể: Chết người, ngất người, điếng cả người, Thấy em đẹp nói đẹp cười, Đẹp người đẹp nết lại tươi răng vàng (CD). |