Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
người rừng
người rừng
- Đười ươi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
người rừng
dt.
Người sống hoang dã trong rừng, chậm phát triển và hết sức lạc hậu:
phát hiện thấy dấu vết người rừng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
người rừng
dt
Người sống hoang dã trong rừng:
Anh ta về đây ngơ ngác như người rừng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
người rừng
.- Đười ươi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
người sao của vậy
người sống của còn, người chết của hết
người sống về gạo, cá bạo về nước
người ta
người ta là hoa đất
* Tham khảo ngữ cảnh
Một gã thanh niên cao lớn , mặt ,
người rừng
rực như ngọn lửa rừng đang chạy đuổi theo cô.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
người rừng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm