Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nha khoa
nha khoa
dt. Chuyên khoa về răng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nha khoa
- dt (H. nha: răng; khoa: ngành học) Ngành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng: Bác sĩ phụ trách nha khoa của bệnh viện.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nha khoa
dt.
Khoa chuyên khám chữa các bệnh răng:
bác sĩ nha khoa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nha khoa
dt
(H. nha: răng; khoa: ngành học) Ngành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng:
Bác sĩ phụ trách nha khoa của bệnh viện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nha khoa
dt. Khoa, môn học về răng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nha khoa
.- Môn học chuyên nghiên cứu và chữa răng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nha môn
nha nhẩn
nha nhỏm
nha phiến
nha sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đưa cháu đi
nha khoa
, cái kìm chưa chạm vào răng , tôi đã muốn té xỉu đi rồi… Suốt ba năm trời , tôi chưa hề nói nặng với cháu nửa câu chứ đừng nói là mắng mỏ , đánh tát.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nha khoa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm