| nhà |
dt. Tiếng gọi chung một gia-tộc, một gia-đình, một triều-đại: Con nhà có ăn, thuộc nhà thi-lễ, nhà Đinh, nhà Lê // Tiếng gọi người chuyên một nghề nào: Nhà ảo-thuật, nhà bác-học, nhà giáo, nhà thơ, nhà văn // Môn-phái, đoàn-thể: Nhà Phật, nhà Thánh nhà nho // Tiếng mắng, nói nặng: Ba đời bảy họ nhà tre, Hễ cất lấy gánh nó đè lên vai (CD). |
| nhà |
dt. Vật xây cất để che mưa nắng, có mái, có vách: Cất nhà, coi nhà, cửa nhà, cháy nhà, giữ nhà; Nhà anh cột sắt kèo đồng, Nhà em cột sậy chạm rồng tứ-linh (CD). // (R) Cửa hàng, xưởng chế-tạo, nơi có nhiều người tới làm việc hoặc ở: Nhà in, nhà sách, nhà trường // Tiếng chỉ người trong nhà mình khi nói với người ngoài hoặc chỉ người thân khi nói với người sơ: Nói đây có chị em nhà, Còn năm ba thúng thóc với và cân bông (C.) |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |