Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhạc nhẹ
nhạc nhẹ
- Dàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhạc nhẹ
dt.
Loại nhạc có nội dung của cuộc sống bình thường, dàn nhạc gọn, nhẹ, có thể biểu diễn ở mọi nơi, thường mang nhiều tính chất giải trí, phân biệt với nhạc cổ điển, nhạc dân tộc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhạc nhẹ
dt
Dàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ:
Đoàn nhạc nhẹ trong thính phòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhạc nhẹ
.- Dàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhạc phổ
nhạc phụ
nhạc sĩ
nhạc sống
nhạc sư
* Tham khảo ngữ cảnh
Có hôm , Đoàn ca
nhạc nhẹ
trung ương về biểu diễn , tôi mua hai vé , gửi con cho bà nội trông giúp , nằn nì anh đưa đi xem.
Quán ăn sang.
nhạc nhẹ
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhạc nhẹ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm