Bài quan tâm
| Nhưng sợ lộ rõ quá Dũng với một lá cỏ mím môi nhấm ngọn lá. |
| Và cũng như các lần trước , anh lẳng lặng gặm nhấm sự đau khổ một mình , không chia sớt cho ai cả. |
| Người ta tạt vào nhà bên cạnh phỏng đoán và bình phẩm chờ khi ăn xong mới đùn đẩy , nhấm nháy nhau. |
| Thuốc thì người ta nhắm mắt , nhắm mũi uống một hơi chứ đâu có ngồi nhấm nháp từng ngụm , thưởng thức một cách khoái trá như những tay bợm rượu sành sỏi ? Và bàn tay nó cầm thìa khuấy cốc , ngón út cong lên đầy kiểu cách , có phải là bàn tay của người lam lũ đâu. |
| Có ai đã từng dự những bữa tiệc ở những nhà hang cao mười tầng lấu , nuốt một cách khó khăn những món casulee giá hang ngàn một đĩa , ăn những bánh ngọt đầy tú hụ hạnh nhân , đường , săngti và mứt…tất cả đã thấy rằng nhiều khi ăn một bát phở xe đậu ban đêm ở ngoài đường lại ngon hơn , uống một chén nước trà tươi thật nóng , rít một hơi thuốc lào thật say lại thú hơn rồi nhẩn nha thưởng thức một đĩa bánh chay h nhấm ^'m nhót mấy cái bánh trôi lại làm thoả mãn ông thần khẩu hơn. |