Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhắm nháp
nhắm nháp
đt. X. Nhăm-nhi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhắm nháp
- Cg. Nhấm nháp. ăn ít một để thưởng thức.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhắm nháp
đgt.
Nhấm nháp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhắm nháp
đgt
(cn. Nhấm nháp) ăn ít một để thưởng thức:
Hai ông bạn ngồi nhắm nháp đĩa mứt hạt sen.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhắm nháp
đt. Ăn chút ít
: Nhắm-nháp năm ba miếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhắm nháp
.-
Cg
. Nhấm nháp. Ăn ít một để thưởng thức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhắm nháp
Trỏ bộ ăn ít một mà lâu:
Bữa cơm ngồi nhắm-nháp mãi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhắm nhỉ
nhăm nhía
nhắm sức
nhặm
nhặm
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải ! Mấy khi được món " bở " như thế để các ông chia tay nhau
nhắm nháp
cho sướng miệng , còn sống chết mặc ai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhắm nháp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm