Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhân giống
nhân giống
dt. (đgt.)
Biện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhân giống
đgt
Từ một giống tốt, gây nhiều cây hay con cùng loại:
Nhân giống cá rô Phi; Nhân giống cà-phê a-ra-bi-ca.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nhân hậu
nhân hiền tại mạo
nhân hoà
nhân huynh
nhân khẩu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì Phấn quá say mê giống bạch đào quý hiếm nên đã cất công lặn lội lên tận Mẫu Sơn lấy mẫu đào về
nhân giống
tại viện nghiên cứu rau quả.
Phấn nói việc
nhân giống
bạch đào ở viện nghiên cứu đang có những kết quả bước đầu tốt đẹp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhân giống
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm