Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhân nhẩn
nhân nhẩn
trt. Luôn-luôn, không dứt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhân nhẩn
- Nh. Nhăn nhẳn: Nhân nhẩn đau bụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhân nhẩn
tt.
Hơi đắng:
nhân nhẩn đắng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhân nhẩn
.-
Nh.
Nhăn nhẳn:
Nhân nhẩn đau bụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhân phẩm
nhân phi hiền bất giao, vật phi nghĩa bất thủ
nhân phù thực
nhân quả
nhân quân
* Tham khảo ngữ cảnh
Linh lặng lẽ thưởng trà , cảm nhận vị đắng
nhân nhẩn
chạm vào đầu lưỡi tan nhanh để lại dư âm ngọt thanh mãi như hương núi rừng đọng lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhân nhẩn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm