Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhằng nhẵng
nhằng nhẵng
trt. Còn hoài, không dứt:
Dài nhằng-nhẵng; Họ kéo đi nhằng-nhẵng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhằng nhẵng
- đg. 1. Kéo dài ra mãi: Công việc nhằng nhẵng. 2. Nói trẻ con bám lấy mẹ không chịu bỏ ra: Thằng bé theo mẹ nhằng nhẵng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhằng nhẵng
tt.
(Theo, bám) dai dẳng, không lúc nào chịu rời, dứt ra, gây cảm giác bực bội, khó chịu:
Đứa bé suốt ngày bám nhằng nhẵng lấy mẹ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhằng nhẵng
tt, trgt
1. Kéo dài ra:
Việc cưới xin ấy vì sao cứ nhằng nhẵng mãi.
2. Không thôi:
Thằng bé cứ nhằng nhẵng theo mẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhằng nhẵng
.-
đg.
1. Kéo dài ra mãi:
Công việc
nhằng nhẵng.
2. Nói trẻ con bám lấy mẹ không chịu bỏ ra:
Thằng bé theo mẹ nhằng nhẵng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhằng nhẵng
Xem “nhẵng-nhẵng”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhẳng
nhắng
nhắng nhít
nhặng
nhặng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chứ lấy cái ông giai phố Quán Thánh theo tôi
nhằng nhẵng
, ngày cưới còn về ngồi mãi tận đầu làng mong tôi đổi ý thì chắc là ngọt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhằng nhẵng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm