Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhăng nhố
nhăng nhố
Nh. Nhố nhăng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nhằng nhằng
nhằng nhẵng
nhằng nhịt
nhẳng
nhắng
* Tham khảo ngữ cảnh
Vớ vẩn , vớ vẩn và
nhăng nhố
hết ! Thi Hoài tò mò nhìn vào bên trong lô cốt qua một khung cửa hẹp ! Anh sững người : Con quái vật này không bị rỗng bụng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhăng nhố
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm