Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhật dạ
nhật dạ
dt. Ngày và đêm // trt. (B) Luôn luôn, cả ngày đêm:
Trông chừng nhật dạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhật dạ
- Ngày và đêm: Đi suốt nhật dạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhật dạ
dt.
Ngày và đêm:
làm bất phân nhật dạ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhật dạ
trgt
(H. nhật: ban ngày; dạ: đêm) Cả ngày và đêm:
Công việc làm nhật dạ mà chưa xong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhật dạ
dt. Ngày và đêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhật dạ
.- Ngày và đêm:
Đi suốt nhật dạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhật dạ
Ngày và đêm:
Làm bất phân nhật-dạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhật khoá
nhật kì
nhật kí
nhật lạc tang du
nhật lệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
(24)
V
Thương mang vân ngoại đoản trường chu ,
Mân Quế kiền khôn
nhật dạ
phù ,
Nhất điểu mộ xuân phi bất tận ,
Liên không đạm tảo bích du du.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhật dạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm