| nhảy |
đt. Co chân phóng mình tới hay vọt lên cao: Chạy nhảy, nhảy qua mương; nhảy qua rào; Rừng hoang sóc nhảy tưng-bừng, Hoa chưa nở nhuỵ bướm đừng lao-xao (CD). // (R) a) Khiêu-vũ: Gái nhảy, tiệm nhảy // b) Truyền giống (nói về thú-vật): Cho thỏ nhảy; Đầu tháng nhảy, cuối tháng đẻ // c) Run, động-đậy: Mạch nhảy, thịt nhảy // d) Chạy trốn: Động ổ, chúng nhảy ráo; nhảy vô khu bưng-biền) // (B) a) Vượt bậc, không tuần-tự: Đọc nhảy một hàng, chép nhảy một câu; Từ người ở, nhảy làm bà chủ // b) Nảy, (rễ từ dưới đất) mọc thành cây: Mưa xuống, con nó nhảy ra bứng trồng không hết // trt. Vụt, bỗng không: Chuyện người ta mà nhảy can-thiệp. |