Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhen nhúm
nhen nhúm
đt. Gầy-dựng:
Ngỡ là hương-hoả đanh nhen-nhúm, Hay nỗi trăng-hoa khéo phỉnh-phờ
(NT) // (R) Ky-cóp, ca-củm, để dành tiền:
Mới nhen-nhúm được chút đỉnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhen nhúm
- Bắt đầu gây dựng: Công việc mới nhen nhúm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhen nhúm
Nh. Nhen nhóm
(ng.2).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhen nhúm
đgt
Như Nhen nhóm:
Như nghìn ngọn lửa đang nhen nhúm cho một mùa xuân (Huy Cận).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhen nhúm
đt. Mới gom lại, mới gây dựng lên
: ý-thức cách mạng vừa mới nhen-nhúm trong đầu óc dân quê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhen nhúm
.- Bắt đầu gây dựng:
Công việc
mới nhen nhúm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhen nhúm
Mới gây dựng lên:
Công việc mới bắt đầu nhen-nhúm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhẹn
nheo
nheo
nheo
nheo đổ cho ếch, ếch đổ cho nheo
* Tham khảo ngữ cảnh
Một cảm giác lạ
nhen nhúm
và đẩy mạnh lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhen nhúm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm