Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhệu nhạo
nhệu nhạo
tt. Rất bệu:
Bệnh lâu, da thịt nhệu-nhạo cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhệu nhạo
- Mềm nhũn, không chắc: Bắp thịt nhệu nhạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhệu nhạo
tt.
Rất mềm, không rắn, không chắc:
thịt bắp tay nhệu nhạo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhệu nhạo
tt
Mềm nhũn:
Bắp thịt nhệu nhạo thế này thì thi chạy sao được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhệu nhạo
.- Mềm nhũn, không chắc:
Bắp thịt nhệu nhạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhệu nhạo
Mềm nhũn, không dắn, không chắc:
Thịt bắp tay nhệu-nhạo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhi
nhi đồng
nhi khoa
nhi nhí
nhi nhít
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Kha run rẩy nhìn mẹ , định
nhệu nhạo
khóc thì bị thằng Kiên lườm cho sém mặt nên đành ngồi im.
Có hôm bà chỉ bỏ nắm gạo với ít đậu xanh làm nồi cháo mà
nhệu nhạo
cả ngày không hết.
Nó ngồi im re , miệng chỉ hơi
nhệu nhạo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhệu nhạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm