Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhiễm trùng
nhiễm trùng
- Bị vi trùng truyền bệnh cho.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhiễm trùng
đgt.
Bị vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể gây hại:
Vết thương đã nhiễm trùng
o
chống nhiễm trùng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhiễm trùng
tt
(H. trùng: vi trùng) Bị vi trùng truyền bệnh:
Khảo sát sự nhiễm trùng máu; Vết thương của ông ta dễ bị nhiễm trùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhiễm trùng
.- Bị vi trùng truyền bệnh cho.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhiễm xạ
nhiệm
nhiệm
nhiệm kì
nhiệm mầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Không có là
nhiễm trùng
đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhiễm trùng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm