Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhiễn
nhiễn
bt. C/g Nhuyễn, nát mịn:
Cà nhiễn, nghiền nhiễn, tán nhiễn, xay nhiễn; Bột nhiễn
// Mịn-màng, mềm-dịu:
Lụa mình nhiễn, dây chuyền nhiễn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhiễn
- X. Nhuyễn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhiễn
tt.
Nhỏ đều, dẻo quánh:
bột nhiễn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhiễn
tt. Nhỏ, mịn, đều
: Bột cà nhiễn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhiễn
.-
X
. Nhuyễn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhiễn
Nhỏ đều, dẻo quánh:
Bột nhiễn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhiếp ảnh
nhiếp cân
nhiếp chính
nhiếp vị
nhiệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến lúc được , mở ra thì cá rô đỏ đòng đọc mà dừ
nhiễn
; ăn ngon gấp bội cá mòi đóng hộp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhiễn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm