Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhiễu loạn
nhiễu loạn
tt. Rối-loạn:
Nơi nơi đều nhiễu-loạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhiễu loạn
- 1. t. Mất trật tự, ra ngoài trật tự bình thường. 2. d. Sự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội: Bão là một nhiễu loạn trong khí quyển.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhiễu loạn
đgt.
1. Làm rối loạn trật tự xã hội:
bọn nhiễu loạn.
2. Làm biến đổi, méo mó, sai lệch, mất bình thường:
đường thông tin bị nhiễu loạn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhiễu loạn
đgt
(H. nhiễu: rối ren; loạn: lộn xộn) Làm rối trật tự chung:
ở đây có đảng côn quang, ra vào nhiễu loạn thôn trang trăm bề (LVT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhiễu loạn
bt. Rối loạn
: Nhiễu loạn khắp nơi.
//
Nhiễu-loạn không-khí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhiễu loạn
.- 1.
t.
Mất trật tự, ra ngoài trật tự bình thường. 2.
d
. Sự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội:
Bão là
một nhiễu loạn trong khí quyển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhiễu loạn
Rối loạn:
Bốn phương nhiễu-loạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhiễu quấn cột cầu
nhiễu sự
nhim
nhím
nhìn
* Tham khảo ngữ cảnh
Tâm hồn dù có
nhiễu loạn
ở cực điểm cũng sẽ trở lại yên tĩnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhiễu loạn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm