Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhóc con
nhóc con
dt.
Trẻ con, người còn ít tuổi, chưa trưởng thành (với ý coi thường):
Mày thì nhóc con, ai thèm mà bàn cãi với mày
o
nhóc con mà hỗn xược.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhóc con
dt
Trẻ con (dùng với ý chê trách):
Thằng nhóc con mà rất hỗn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nhóc nhách
nhóc nhắc
nhọc
nhọc lòng
nhọc nhằn
* Tham khảo ngữ cảnh
hóc con mà dám nói dối như cuội ấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhóc con
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm