Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhờn nhợt
nhờn nhợt
tt. X. Lờn-lợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhờn nhợt
- Nh. Lờn lợt: Nước da nhờn nhợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhờn nhợt
tt.
Lờn lợt:
Nước da nhờn nhợt
o
Trẻ già một lũ cạn khan, Đầu cành cạnh tóc, mình nhờn nhợt da
(Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhờn nhợt
tt
Nói màu sắc hơi nhạt đi:
Nước da nhờn nhợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhờn nhợt
.-
Nh.
Lờn lợt:
Nước da nhờn nhợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhờn nhợt
Xem “nhợt-nhợt”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhởn nha
nhởn nha nhởn nhơ
nhởn nhơ
nhởn nhơ như con đĩ đánh bồng
nhởn nhơ như phường chèo
* Tham khảo ngữ cảnh
Mảnh trăng chỉ còn là một vệt sáng loang loáng , phủ lên thân hình Cấn một màu
nhờn nhợt
như sương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhờn nhợt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm