Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhựa đường
nhựa đường
- Sản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhựa đường
dt.
Chất dẻo, có màu đen, thường dùng để rải mặt đường:
kiếm tí nhựa đường bịt lại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhựa đường
dt
Sản phẩm lấy từ việc luyện than cốc hoặc từ dầu mỏ dùng để rải đường:
Ta có dầu mỏ mà vẫn phải nhập nhựa đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhựa đường
.- Sản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhựa nầm
nhựa ruồi lá nâu
nhựa ruồi lá nhỏ
nhựa ruồi lá tròn
nhựa sống
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi một hôm cha đi đâu thật sớm , lúc trở về mang theo thùng
nhựa đường
, cha lật chiếc thuyền vẫn nằm úp bên hông nhà chăm chút quét lớp nhựa đường đen bóng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhựa đường
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm