Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhẵn lì
nhẵn lì
tt. Mòn cả, lì câm, không còn dấu chi cả:
Đồng tiền nhẵn lì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhẵn lì
- Rất trơn, không có một tí gợn: Mặt phản nhẵn lì.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhẵn lì
tt.
Nhẵn bóng, đến mức gây cảm giác trơn mát ở bàn tay khi sờ vào:
Mặt bàn nhẵn lì.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhẵn lì
tt
Không có một tí gợn nào:
Tấm gương nhẵn lì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhẵn lì
tt. Trơn láng, lì mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhẵn lì
.- Rất trơn, không có một tí gợn:
Mặt phản nhẵn lì
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhẵn nhụi
nhẵn như cầu hàng thịt
nhẵn như đít bụt
nhẵn như phản hàng thịt
nhẵn thín
* Tham khảo ngữ cảnh
Những cành to
nhẵn lì
bởi đám mông trẻ con chà xát suốt ngày.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhẵn lì
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm