Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nở gan nở ruột
nở gan nở ruột
tt. Phỉ chí, thoả lòng:
Nghe qua thiệt nở gan nở ruột biết bao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nở gan nở ruột
Sung sướng thoả mãn trong lòng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nở gan nở ruột
ng
Vui sướng trong lòng:
Được tin con đỗ cao, ông bà nở gan nở ruột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nở mặt nở mày
nở nang
nở như ngô rang
nở ruột nở gan
nở từng khúc ruột
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông chồng ăn miếng ngon vào miệng như thấy
nở gan nở ruột
, nhìn vợ mà thấy đẹp hơn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nở gan nở ruột
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm