Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nở mặt nở mày
nở mặt nở mày
tt. Rỡ-ràng vui sướng:
Làm nở mặt nở mày cha mẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nở mặt nở mày
Nh. Nở mày nở mặt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nở như ngô rang
nở ruột nở gan
nở từng khúc ruột
nỡ
nỡ nào
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai Nhiều
nở mặt nở mày
, tự ngắm nghía cái uy của mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nở mặt nở mày
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm