Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nội đình
nội đình
dt.
Huyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở giữa khe nối ngón 2 và ngón 3 chân, chuyên chữa đau răng hàm trên, đau hầu, miệng khát, đau dạ dày, đau bụng, chướng bụng, ỉa chảy, mất ngủ, táo bón, đau bụng hành kinh, theo đông y.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nội gián
nội hàm
nội hoá
nội hợp cốc
nội huynh
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo quy chế cũ : Tân vương
968
vào làm tể tướng thì gọi là Quốc công thượng hầu , nếu vào
nội đình
thì gia phong Quan nội hầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nội đình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm