Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nội khoa
nội khoa
dt. Khoa trị bịnh các ngũ-tạng lục-phủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nội khoa
- Khoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nội khoa
dt.
Khoa nội, chữa bệnh không dùng mổ xẻ, phẫu thuật; phân biệt với
ngoại khoa:
bác sĩ nội khoa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nội khoa
dt
(H. khoa: học thuật) Khoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ:
Bệnh đó thuộc nội khoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nội khoa
dt. Khoa chữa bệnh ở bên trong thân thể, ở trong nội tạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nội khoa
.- Khoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nội khoa
Khoa thuốc chữa bệnh trong phủ tạng:
Thầy thuốc nội-khoa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nội khoá tiêm
nội loạn
nội lực
nội minh
nội năng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đà tư duy sinh học trượt tiếp đến khu vực
nội khoa
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nội khoa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm