Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nội loạn
nội loạn
dt. Cuộc nội dậy chống chánh-phủ:
Chánh-sách độc-tài hay gây nội-loạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nội loạn
- Tình trạng có chiến tranh trong nội bộ một nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nội loạn
dt.
Biến loạn ở trong một chính thể, một tổ chức:
dẹp nội
loạn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nội loạn
dt
(H. loạn: lộn xộn) Tình trạng có chiến tranh giữa những người cùng trong một nước:
Trong thời Tự-đức có nhiều cuộc nội loạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nội loạn
dt. Sự rối loạn trong nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nội loạn
.- Tình trạng có chiến tranh trong nội bộ một nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nội loạn
Loạn, ở trong nước:
Trong nước có nội-loạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nội minh
nội năng
nội năng của khí lí tưởng
nội nghinh hương
nội ngôn bất xuất
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì thế , cuối đời Tam Quốc , phương Nam tuy có suy yếu , nhưng cũng chỉ có
nội loạn
thôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nội loạn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm