Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nói sảng
nói sảng
đt. Nh. Nói mê // Tỏ ý lùi bước cách đột-ngột sau một thay-đổi bất-lợi:
Anh nói sảng, khiến anh em thối-chí cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nói sảng
đgt
. Nói trong cơn mê sảng:
Người ốm nói sảng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nói sảng
đgt
Nói trong lúc mê:
Bà cụ nói sảng những gì có nhớ đâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nói sòng
nói sùi bọt mép
nói sướng
nói thách
nói thánh nói tướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Lão không biết hôm nay bà bị sao như vậỷ Lão sờ trán , rồi nắm tay bà : "Bà có sao không , sao nay
nói sảng
vậy".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nói sảng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm