Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
non tay
non tay
tt. Kém, dở, nghề không giỏi:
Thầy thuốc non tay
// trt. Nhẹ tay, không hết sức:
Kéo chỉ non tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
non tay
- Nói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo: Vẽ còn non tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
non tay
tt.
Yếu kém về bản lĩnh hoặc về trình độ:
Bài viết còn non tay
o
Với bọn chúng thì không được non tay để chúng được nước lấn tới.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
non tay
tt
Chưa có đủ khả năng; Chưa có đủ kinh nghiệm:
Còn non tay trong cuộc đấu tranh; Còn non tay trong hội hoạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
non tay
1. tt. Chưa đầy đủ kinh nghiệm.
2. Nhẹ tay, đừng gắt gao quá
: Non tay cho kẻ địch nhờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
non tay
.- Nói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo:
Vẽ còn non tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
non xanh nước biếc
non xèo
non yếu
nõn
nõn nà
* Tham khảo ngữ cảnh
Gigjet có giao diện nhìn rất chuyên nghiệp , nhưng tin tức viết còn khá
non tay
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
non tay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm