Bài quan tâm
| Tôi chớp chớp mi mắt nhìn lên lá cờ , để cho những giọt nước mắt vui sướng và nóng hôi hổi tự do lăn rơi trên đôi gò má nóng bỏng. |
| Cái thằng bắn tự động đó chắc chết rồi ! Quyên không đáp , lẳng lặng khoác đai súng lên vai cúi xuốngẩy nhẹ tay Ngạn ra , giành ôm lấy xác Đạn nóng hôi hổi , ấp vào lòng mình , vuốt tóc , vuốt máu. |
| Và cũng vì thế , lâu lắm bạn mới bắt gặp lại những giọt nướt mắt nóng hôi hổi lặng lẽ lăn trên má mình. |
| Khi Long thấy hai bàn tay Mịch nóng hôi hổi , và hơi thở của Mịch hổn hển thì chàng lại càng lấy làm ngạc nhiên. |
| Gan xào nóng hôi hổi . |