Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nọng
nọng
dt. Vòng thịt cổ, dưới quai hàm:
Mặt có nọng, thịt nọng; Đầu trọng, nọng khinh
(tng.).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nọng
- d. Khoanh thịt ở cổ trâu, bò, lợn cắt ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nọng
dt.
Khoanh thịt cắt ra từ cổ trâu, bò, lợn:
nọng bò
o
nọng lợn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nọng
dt
Khoanh thịt ở cổ lợn, bò, trâu cắt ra:
Con nhà hào ở đất Vị-xuyên ăn phần cổ nọng (TrTXương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nọng
dt. Khoanh thịt ở cổ trâu bò, heo cắt ra
: Nọng heo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nọng
.-
d.
Khoanh thịt ở cổ trâu, bò, lợn cắt ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nọng
Khoanh thịt ở cổ trâu, bò, lợn cắt ra:
Nọng bò. Nọng lợn.
Văn-liệu: Con nhà hào ở đất Vị-Xuyên, ăn phần cổ nọng
(T. K. Xương).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nô
nô
nô
nô bộc
nô dịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì kèm theo đó , lúc nào cũng là bàn tay xoa xoa góc cằm đổ
nọng
hay ánh mắt tiếc nuối dán lên cái bụng phơi như cái trống chầu trên lưng quần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nọng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm